Bản dịch của từ 坐腊 trong tiếng Việt

坐腊

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

坐腊 (Động từ)

zuò là
01

Rơi vào tình huống khó xử, lúng túng; bị mắc kẹt trong cảnh ngại ngùng (cũng viết 坐蜡”)

1.亦作“坐蜡”。遇到为难的事;陷入尴尬的境地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

坐腊指在夏季坐禅避暑或在暑季静坐古书用语意为坐夏”)。可理解为在夏天静坐修行或避暑

2.坐夏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坐腊

zuò

Các từ liên quan

坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
腊人
腊会
腊候
腊克
腊八
坐
Bính âm:
【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TOẠ】
Các biến thể:
㘴, 㘸, 座, 𠱯, 𡉡, 𡊎, 𡋐, 𡋑, 𡋲, 𡊂
Hình thái radical:
⿻,从,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép