Bản dịch của từ 坐车郎 trong tiếng Việt

坐车郎

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

坐车郎 (Cụm từ)

zuò chē láng
01

南朝宋刘义庆《世说新语.容止》:“潘岳妙有姿容,好神情。少时挟弹出洛阳道,妇人遇者,莫不连手共萦之。”刘孝标注引《语林》曰:“安仁(潘岳字)至美,每行,老妪以果掷之满车。”后因以“坐车郎”指美男子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坐车郎

zuò

chē

láng

Các từ liên quan

坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
车两
车主
郎中
坐
Bính âm:
【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TOẠ】
Các biến thể:
㘴, 㘸, 座, 𠱯, 𡉡, 𡊎, 𡋐, 𡋑, 𡋲, 𡊂
Hình thái radical:
⿻,从,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép