Bản dịch của từ 坐饭 trong tiếng Việt

坐饭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

坐饭 (Động từ)

zuò fàn
01

Đi xin ăn, đến nhà đại điền chủ hoặc người giàu để ăn/nhận lương thực (cảnh ăn xin tập thể thời xưa)

犹言吃大户。旧时饥民聚众到地主富户家吃饭或索取粮食。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坐饭

zuò

fàn

Các từ liên quan

坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
坐
Bính âm:
【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TOẠ】
Các biến thể:
㘴, 㘸, 座, 𠱯, 𡉡, 𡊎, 𡋐, 𡋑, 𡋲, 𡊂
Hình thái radical:
⿻,从,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép