Bản dịch của từ 坐饿关 trong tiếng Việt
坐饿关
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
坐饿关 (Danh từ)
【zuò è guān】
01
Một pháp tu trong tôn giáo: ngồi tĩnh tọa, ít nói, giảm ăn hoặc bỏ ăn trong một thời gian để thanh lọc thân tâm (tự an, tu khổ hạnh)
宗教修持方式之一。谓静坐不语,少食或断食一段时间,以净化身心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坐饿关
zuò
坐
è
饿
guān
关
Các từ liên quan
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
饿乡
饿乡纪程
饿喂
饿喙
饿夫
关上
关东
- Bính âm:
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TOẠ】
- Các biến thể:
- 㘴, 㘸, 座, 𠱯, 𡉡, 𡊎, 𡋐, 𡋑, 𡋲, 𡊂
- Hình thái radical:
- ⿻,从,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
座
蓙
㘀
岝
袏
㘴
䔘
㸲
胙
侳
唑
阼
堔
去
墻
垒
墌
埉
塵
㙭
埾
㙴
堃
㘿
汼
近
㱑
岚
声
辰
䒜
㡲
岉
坁
䎲
囫
乘坐
坐椅
请坐
坐车
静坐
坐牢
坐下
坐落
坐标
打坐
