Bản dịch của từ 坐马 trong tiếng Việt
坐马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
坐马 (Danh từ)
【zuò mǎ】
01
Thân binh, kỵ sĩ đi dẫn đường hoặc hộ tống quan lại khi xuất hành trong thời cổ (kỵ tùng, đội kỵ sĩ hộ vệ).
2.古代官吏出行时前导的骑从。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại áo (坐马衣) trong cổ trang Trung Hoa — áo khoác mệnh danh liên quan đến trang phục cưỡi ngựa (áo ngồi ngựa)
3.坐马衣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
1.供骑坐的马匹。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坐马
zuò
坐
mǎ
马
Các từ liên quan
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TOẠ】
- Các biến thể:
- 㘴, 㘸, 座, 𠱯, 𡉡, 𡊎, 𡋐, 𡋑, 𡋲, 𡊂
- Hình thái radical:
- ⿻,从,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
座
蓙
㘀
岝
袏
㘴
䔘
㸲
胙
侳
唑
阼
堔
去
墻
垒
墌
埉
塵
㙭
埾
㙴
堃
㘿
汼
近
㱑
岚
声
辰
䒜
㡲
岉
坁
䎲
囫
乘坐
坐椅
请坐
坐车
静坐
坐牢
坐下
坐落
坐标
打坐
