Bản dịch của từ 坐骨神经 trong tiếng Việt

坐骨神经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

坐骨神经 (Danh từ)

zuò gǔ shén jīng
01

Thần kinh tọa — dây thần kinh lớn nhất ở cơ thể, chạy từ lưng dưới xuống chân, chi phối cảm giác và vận động chi dưới

人体最粗大的神经。管理下肢的感觉和运动,由腰神经和骶神经组成。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坐骨神经

zuò

shén

jīng

Các từ liên quan

坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
坐
Bính âm:
【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TOẠ】
Các biến thể:
㘴, 㘸, 座, 𠱯, 𡉡, 𡊎, 𡋐, 𡋑, 𡋲, 𡊂
Hình thái radical:
⿻,从,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép