Bản dịch của từ 坑洼不平 trong tiếng Việt
坑洼不平
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kēng | ㄎㄥ | k | eng | thanh ngang |
坑洼不平 (Tính từ)
【kēng wā bù píng】
01
Gồ ghề không bằng phẳng
坑洼不平是一个汉语成语,读音是kēnɡ wā bù pínɡ。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坑洼不平
kēng
坑
wā
洼
bù
不
píng
平
- Bính âm:
- 【kēng】【ㄎㄥ】【KHANH】
- Các biến thể:
- 坈, 硎, 阬, 𡊬, 𡌖, 炕
- Hình thái radical:
- ⿰,土,亢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摼
铿
挳
牼
殸
硜
劥
吭
揁
鍞
誙
䡰
壏
坈
壇
墛
塇
壢
圹
圥
堿
垗
㙻
㚂
补
弄
却
𠔏
矶
㕱
𠀪
𠚈
甼
陁
㽲
忶
火坑
坑人
蹲坑
水坑
坑爹
泥坑
坑洞
坑骗
坑害
凹坑
