Bản dịch của từ 坑道 trong tiếng Việt
坑道
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kēng | ㄎㄥ | k | eng | thanh ngang |
坑道 (Danh từ)
【kēng dào】
01
Hầm ngầm; địa đạo (công sự ở dưới đất ăn thông với nhau, dùng trong chiến đấu)
互相通连的地下工事,用来进行战斗, 隐蔽人员或储藏物资
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đường hầm (khi khai thác mỏ, ở dưới đất đào thành những đường hầm)
开矿时在地下挖成的通道
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坑道
kēng
坑
dào
道
- Bính âm:
- 【kēng】【ㄎㄥ】【KHANH】
- Các biến thể:
- 坈, 硎, 阬, 𡊬, 𡌖, 炕
- Hình thái radical:
- ⿰,土,亢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摼
铿
挳
牼
殸
硜
劥
吭
揁
鍞
誙
䡰
壏
坈
壇
墛
塇
壢
圹
圥
堿
垗
㙻
㚂
补
弄
却
𠔏
矶
㕱
𠀪
𠚈
甼
陁
㽲
忶
火坑
坑人
蹲坑
水坑
坑爹
泥坑
坑洞
坑骗
坑害
凹坑
