Bản dịch của từ 坚固林 trong tiếng Việt
坚固林
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
坚固林 (Danh từ)
【jiān gù lín】
01
Rừng chắc chắn (cây sa la), nơi Đức Phật nhập niết bàn.
即娑罗林(梵文?ālavana)。相传释迦牟尼在力士生地(拘尸那揭罗国)西北隅两娑罗树间安置绳床,枕右手侧身卧而逝世。娑罗为檞树类,冬夏不凋,故亦意译为坚固林。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坚固林
jiān
坚
gù
固
lín
林
Các từ liên quan
坚不可摧
坚信
固且
固习
固件
固伦
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
- Bính âm:
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊN】
- Các biến thể:
- 堅, 䋌, 䋗, 𡦹
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨フ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緘
鵑
缄
蒹
鰜
菺
鳒
囏
譼
蕑
馢
韀
墈
基
土
坯
埶
塒
壟
塍
㙢
堆
堌
壍
位
㘮
还
卵
劫
抋
阽
沠
财
男
佦
叓
坚持
坚强
坚决
坚定
坚韧
坚果
坚固
坚信
坚实
坚守
