Bản dịch của từ 坚心守志 trong tiếng Việt

坚心守志

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

坚心守志 (Tính từ)

jiān xīn shǒu zhì
01

Kiên quyết giữ trọn lòng trung (giữ tiết hạnh, không thay đổi ý chí); thường chỉ kiên trinh, giữ trọn tiết hạnh (cổ: đàn bà góa không tái giá)

坚心:下定决心;守志:恪守节操。坚定地恪守节操。旧指女子丧夫后不再改嫁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坚心守志

jiān

xīn

shǒu

zhì

Các từ liên quan

坚不可摧
坚信
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
守一
守业
守丞
守丧
守中
志业
志义
志乘
志乡
志书
坚
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊN】
Các biến thể:
堅, 䋌, 䋗, 𡦹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨丨フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép