Bản dịch của từ 坚昆 trong tiếng Việt
坚昆

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
坚昆 (Danh từ)
Tên một bộ lạc cổ (古部族名),又作鬲昆、隔昆等,唐稱黠戛斯,古代居於葉尼塞河上游,漢初屬匈奴。
1.古部族名。又称鬲昆﹑隔昆﹑结骨﹑纥骨﹑居勿,唐时称黠戛斯,在今叶尼塞河上游。汉初属匈奴。宣帝时,匈奴郅支单于发兵西破坚昆,因留都其地。
Tên dinh trấn thời Đường (gọi là một đơn vị hành chính/dinh đô của người du mục Thiết Lặc kết骨 / 黠戛斯), đặt năm 648, thuộc quyền quản lý của Yên Nhiên đô hộ phủ; địa điểm ở thượng du sông Yenisey (nay thuộc Nga).
2.唐羁縻都督府名。贞观二十二年(公元648年)以铁勒结骨(即黠戛斯)部设置,隶燕然都护府。故址在今苏联境内叶尼塞河上游一带。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ复姓“坚昆”(cổ văn ghi lại một họ người Khắc-Cát-Tư, ở chân núi 贺兰, tự nhận chi họ 李陵),một họ người trong các sử liệu cổ Trung Hoa
3.复姓。黠戛斯有坚昆氏,居贺兰山下,自云李陵之后。见宋罗泌《路史》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坚昆
jiān
坚
kūn
昆
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊN】
- Các biến thể:
- 堅, 䋌, 䋗, 𡦹
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨フ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
