Bản dịch của từ 坚瓠 trong tiếng Việt
坚瓠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
坚瓠 (Danh từ)
【jiān hú】
01
Bầu (bú) cứng, vỏ dày không rỗng — ví von: vật vô dụng, chẳng thể lợi dụng được
坚厚实心的葫芦。语出韩非子.外储说左上:「齐有居士田仲者,宋人屈谷见之曰:『谷闻先生之义,不恃人而食,今谷有树瓠之道,坚如石,厚而无窍,献之。』仲曰:『夫瓠所贵者,谓其可以盛也;今厚而无窍,则不可剖以盛物;而任重如坚石,则不可以剖而以斟,吾无以瓠为也。』曰:『然,谷将弃之。』今田仲不恃人而食,亦无益人之国,亦坚瓠之类也。」比喻无用之物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坚瓠
jiān
坚
hù
瓠
- Bính âm:
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊN】
- Các biến thể:
- 堅, 䋌, 䋗, 𡦹
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨フ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緘
鵑
缄
蒹
鰜
菺
鳒
囏
譼
蕑
馢
韀
墈
基
土
坯
埶
塒
壟
塍
㙢
堆
堌
壍
位
㘮
还
卵
劫
抋
阽
沠
财
男
佦
叓
坚持
坚强
坚决
坚定
坚韧
坚果
坚固
坚信
坚实
坚守
