Bản dịch của từ 坚白相盈 trong tiếng Việt
坚白相盈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
坚白相盈 (Danh từ)
【jiān bái xiàng yíng】
01
Một luận đề triết học của hậu Ký Mặc (墨家) phản bác học phái Công Tôn Long về vấn đề “cứng và trắng” — khẳng định rằng “cứng” và “trắng” của một vật (如坚白石) là thuộc tính hòa nhập, không thể tách rời khi cùng ở trong một vật thể.
后期墨家针对公孙龙学派“离坚白”命题而提出的反驳命题。公孙龙学派认为坚白石的坚﹑白两种属性是各自独立存在的,后期墨家则指出坚白石是一个整体。“无坚得白,必相盈也”(《墨子.经说下》)。坚﹑白两种属性是相互渗透地结合在一起,不能分割的。只有当其处在不同的两种物体中,才是彼此分离的,所以说“坚(白)异处不相盈”(《墨子.经说上》)。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坚白相盈
jiān
坚
bái
白
xiàng
相
yíng
盈
Các từ liên quan
坚不可摧
坚信
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
相一
相万
相上
相下
相与
盈不足
盈不足术
盈亏
盈仞
盈余
- Bính âm:
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊN】
- Các biến thể:
- 堅, 䋌, 䋗, 𡦹
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨フ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緘
鵑
缄
蒹
鰜
菺
鳒
囏
譼
蕑
馢
韀
墈
基
土
坯
埶
塒
壟
塍
㙢
堆
堌
壍
位
㘮
还
卵
劫
抋
阽
沠
财
男
佦
叓
坚持
坚强
坚决
坚定
坚韧
坚果
坚固
坚信
坚实
坚守
