Bản dịch của từ 坛位 trong tiếng Việt

坛位

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tán

ㄊㄢˊtanthanh sắc

坛位 (Danh từ)

tán wèi
01

Chỗ ngồi trên đài/đàn (tàm vị), nơi đặt ghế để tiếp đãi theo nghi lễ; Hán-Việt: đàn vị/đàn

1.犹坛席。除地为坛,上设席位,以示礼遇。

Ví dụ
02

Vị trí đặt pháp đàn; chỗ (vị trí) trong pháp hội, nơi cử hành nghi lễ Phật giáo

2.法坛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坛位

tán

wèi

Các từ liên quan

坛事
坛兆
坛卷
坛场
坛坎
位下
位不期骄
位业
位主
位于
坛
Bính âm:
【tán】【ㄊㄢˊ】【ĐÀN】
Các biến thể:
壇, 罎, 罈, 壜, 埮, 䃪, 𡊨, 𤮦
Hình thái radical:
⿰,土,云
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一フ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép