Bản dịch của từ 坛场 trong tiếng Việt

坛场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tán

ㄊㄢˊtanthanh sắc

坛场 (Danh từ)

tán chǎng
01

Chỗ tế tự; tuyên thệ; bái tướng. Chỗ giảng kinh; cúng Phật. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lưỡng biên đáp bằng; an đàn tràng; tố Phật sự 兩邊搭棚; 安壇場; 做佛事 (Đệ lục thập cửu hồi) Hai bên căng màn; lập đàn tràng lễ Phật.

和尚或道士做法事的场所, 也指所做的法事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坛场

tán

chǎng

Các từ liên quan

坛事
坛位
坛兆
坛卷
坛坎
场人
场化
坛
Bính âm:
【tán】【ㄊㄢˊ】【ĐÀN】
Các biến thể:
壇, 罎, 罈, 壜, 埮, 䃪, 𡊨, 𤮦
Hình thái radical:
⿰,土,云
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一フ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép