Bản dịch của từ 坛陆 trong tiếng Việt

坛陆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tán

ㄊㄢˊtanthanh sắc

坛陆 (Danh từ)

tán lù
01

Mảng đất, bãi cạn giữa nước; đảo nhỏ hoặc bãi bồi (tức 'lục' trên mặt nước)

水中陆地。《庄子.至乐》:“夫以鸟养养鸟者,宜栖之深林,游之坛陆,浮之江湖……随行列而止,委蛇而处。”成玄英疏:“坛陆,湖渚也。”郭庆藩集释:“坛,本作‘澶’,音但,水沙澶也。”一说坛应读作坦,坛陆,谓广阔的大地,犹坦陆。见于省吾《双剑誃诸子新证.庄子》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坛陆

tán

Các từ liên quan

坛事
坛位
坛兆
坛卷
坛场
陆上
陆业
陆丽
坛
Bính âm:
【tán】【ㄊㄢˊ】【ĐÀN】
Các biến thể:
壇, 罎, 罈, 壜, 埮, 䃪, 𡊨, 𤮦
Hình thái radical:
⿰,土,云
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一フ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép