Bản dịch của từ 坟然 trong tiếng Việt
坟然
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | f | en | thanh sắc |
坟然 (Trạng từ)
【fén rán】
01
文言用法,表示顺从、恭敬、如同服从一样的神态或样子(像父子、如一家合一般)。可理解为“恭顺地、一致地”。
顺从的样子。。管子.君臣下:「坟然若一父之子,若一家之实,义礼明也。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坟然
fén
坟
rán
然
- Bính âm:
- 【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
- Các biến thể:
- 墳, 𡏶, 𡼝
- Hình thái radical:
- ⿰,土,文
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
豶
㸮
羵
汾
隫
㷊
妢
橨
岎
轒
䯨
焚
塡
墈
塷
壤
㙊
㙃
坊
在
城
埃
塁
塿
杉
财
肒
轩
判
坙
㳅
灻
𠇜
𠀢
芢
吻
坟墓
上坟
坟头
祖坟
坟地
坟场
坟冢
坟茔
坟包
坟丘
