Bản dịch của từ 坟碑 trong tiếng Việt

坟碑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fén

ㄈㄣˊfenthanh sắc

坟碑 (Danh từ)

fén bēi
01

Bia mộ, tấm đá ghi tên và thông tin người đã khuất đặt trên mộ.

墓碑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坟碑

fén

bēi

Các từ liên quan

坟丘
坟井
坟仓
坟兆
坟典
碑亭
碑刻
坟
Bính âm:
【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
Các biến thể:
墳, 𡏶, 𡼝
Hình thái radical:
⿰,土,文
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép