Bản dịch của từ 坟陵 trong tiếng Việt

坟陵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fén

ㄈㄣˊfenthanh sắc

坟陵 (Danh từ)

fén líng
01

Mộ phần lớn của các vua chúa, nơi an nghỉ của đế vương.

1.帝王的陵墓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỗ an nghỉ của tổ tiên, nơi thờ cúng ông bà, cha mẹ đã khuất

2.代指祖先。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坟陵

fén

líng

Các từ liên quan

坟丘
坟井
坟仓
坟兆
坟典
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
坟
Bính âm:
【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
Các biến thể:
墳, 𡏶, 𡼝
Hình thái radical:
⿰,土,文
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép