Bản dịch của từ 坠凳 trong tiếng Việt
坠凳
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuì | ㄓㄨㄟˋ | zh | ui | thanh huyền |
坠凳 (Động từ)
【zhuì dèng】
01
Khom xuống nâng/giữ yên móng ngựa (kéo thấp chiếc yên hoặc móc bàn đạp) để giúp người lớn lên ngựa; bóng bảy: tỏ lòng kính phục, cam đảm làm việc hạ tiện cho người khác
2.向下拉正马镫,侍候尊长上马。亦表示对人敬仰,甘执贱役之意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cái yên/đai để buộc chân ngựa; cũng gọi là “đuôi yên” (cổ xưa: vật để treo/đỡ chân cưỡi).
1.亦作“坠蹬”。亦作“坠镫”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坠凳
zhuì
坠
dèng
凳
Các từ liên quan
坠亡
坠体
坠兔
坠兔收光
坠典
凳子
- Bính âm:
- 【zhuì】【ㄓㄨㄟˋ】【TRUỴ】
- Các biến thể:
- 墜, 礈, 䃍, 𨼾, 𨽎
- Hình thái radical:
- ⿱,队,土
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
縋
㿢
醊
隊
畷
缀
赘
贅
膇
叕
甀
腏
垛
㘶
圲
塘
埁
墁
堟
㙲
塮
塉
壔
塱
陇
苉
汩
妫
狆
肙
戒
麦
抟
佣
扼
助
坠落
坠入
吊坠
坠毁
下坠
坠子
坠机
坠楼
坠饰
坠地
