Bản dịch của từ 坠子 trong tiếng Việt
坠子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuì | ㄓㄨㄟˋ | zh | ui | thanh huyền |
坠子 (Danh từ)
【zhuì zi】
01
Hoa tai; bông tai; khuyên tai
坠3.,也专指耳坠子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hát nói Hà Nam (một loại hát ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc, thường đệm bằng đàn truỵ)
流行于河南的一种曲艺,因主要伴奏乐器是坠琴而得名通称河南坠子; 坠琴
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坠子
zhuì
坠
zi
子
Các từ liên quan
坠亡
坠体
坠兔
坠兔收光
坠典
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【zhuì】【ㄓㄨㄟˋ】【TRUỴ】
- Các biến thể:
- 墜, 礈, 䃍, 𨼾, 𨽎
- Hình thái radical:
- ⿱,队,土
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
縋
㿢
醊
隊
畷
缀
赘
贅
膇
叕
甀
腏
垛
㘶
圲
塘
埁
墁
堟
㙲
塮
塉
壔
塱
陇
苉
汩
妫
狆
肙
戒
麦
抟
佣
扼
助
坠落
坠入
吊坠
坠毁
下坠
坠子
坠机
坠楼
坠饰
坠地
