Bản dịch của từ 坠欢 trong tiếng Việt

坠欢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuì

ㄓㄨㄟˋzhuithanh huyền

坠欢 (Danh từ)

zhuì huān
01

Mất đi tình thái vui vẻ, được dùng chỉ tình trạng thất sủng hoặc những vui vẻ đã mất (cũ vui tan biến); cũng dùng để chỉ vợ chồng từng ly thân rồi tái hợp (hồi phục tình cảm)

《后汉书.皇后纪上.光武郭皇后纪论》:“爱升,则天下不足容其高;欢队,故九服无所逃其命。”队,同“坠”。本谓失去宠爱。后因称夫妻离而复合为“坠欢重拾”或以“坠欢”称往日的欢乐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坠欢

zhuì

huān

Các từ liên quan

坠亡
坠体
坠兔
坠兔收光
坠典
欢乐
欢交
欢亲
欢休
欢会
坠
Bính âm:
【zhuì】【ㄓㄨㄟˋ】【TRUỴ】
Các biến thể:
墜, 礈, 䃍, 𨼾, 𨽎
Hình thái radical:
⿱,队,土
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép