Bản dịch của từ 坠脚 trong tiếng Việt
坠脚
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuì | ㄓㄨㄟˋ | zh | ui | thanh huyền |
坠脚 (Tính từ)
【zhuì jiǎo】
01
Đặt ở cuối; treo xuống phía dưới (đặt, để vật gì ở phần cuối hoặc cho vật treo xuống)
1.置于末尾;吊在下面。
Ví dụ
02
Vụng về, rườm rà như mang vật nặng ở chân; (古) chỉ sự phiền phức, lôi thôi
3.犹累赘。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đồ treo ở dưới, vật trang trí treo lủng lẳng (thường là phụ kiện, tua rua, mặt dây treo)
2.吊在下面的东西。多指装饰物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坠脚
zhuì
坠
jiǎo
脚
Các từ liên quan
坠亡
坠体
坠兔
坠兔收光
坠典
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
- Bính âm:
- 【zhuì】【ㄓㄨㄟˋ】【TRUỴ】
- Các biến thể:
- 墜, 礈, 䃍, 𨼾, 𨽎
- Hình thái radical:
- ⿱,队,土
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
縋
㿢
醊
隊
畷
缀
赘
贅
膇
叕
甀
腏
垛
㘶
圲
塘
埁
墁
堟
㙲
塮
塉
壔
塱
陇
苉
汩
妫
狆
肙
戒
麦
抟
佣
扼
助
坠落
坠入
吊坠
坠毁
下坠
坠子
坠机
坠楼
坠饰
坠地
