Bản dịch của từ 坤干 trong tiếng Việt

坤干

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kūn

ㄎㄨㄣkunthanh ngang

坤干 (Danh từ)

kūn gàn
01

Tên sách cổ (古書名),指古代一種書或書名亦可作專有名詞提及此書

1.古书名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ 乾坤 (thiên nhiên, trời đất; thường nói tổng quát về trời và đất, vũ trụ)

2.即乾坤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坤干

kūn

gàn

Các từ liên quan

坤仪
坤伶
坤倪
坤元
坤典
干与
干丐
干世
干丝
坤
Bính âm:
【kūn】【ㄎㄨㄣ】【KHÔN】
Các biến thể:
堃, 𠔜, 𠔧, 𡘩, 𡿦, 𡿭
Hình thái radical:
⿰,土,申
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép