Bản dịch của từ 坤灵 trong tiếng Việt
坤灵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kūn | ㄎㄨㄣ | k | un | thanh ngang |
坤灵 (Danh từ)
【kūn líng】
01
Thần đất. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bỉ giả tinh thần mậu việt; khôn linh chấn động; tai dị chi giáng; tất bất không phát 比者星辰謬越; 坤靈震動; 災異之降; 必不空發 (Hiếu Hoàn đế kỉ 孝桓帝紀).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坤灵
kūn
坤
líng
灵
Các từ liên quan
坤仪
坤伶
坤倪
坤元
坤典
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
- Bính âm:
- 【kūn】【ㄎㄨㄣ】【KHÔN】
- Các biến thể:
- 堃, 𠔜, 𠔧, 𡘩, 𡿦, 𡿭
- Hình thái radical:
- ⿰,土,申
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熴
琨
鵾
醌
堒
褌
鹍
猑
裩
鶤
堃
晜
㘮
圽
㚀
堧
堔
垢
龳
壇
㙻
龼
垧
埇
秊
油
𠈶
歧
拀
𠈐
畄
杻
侘
狋
茁
冽
乾坤
干坤
坤道
坤表
坤灵
坤包
坤宅
坤伶
坤甸
坤造
