Bản dịch của từ 坤牛 trong tiếng Việt

坤牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kūn

ㄎㄨㄣkunthanh ngang

坤牛 (Danh từ)

kūn niú
01

(thuật ngữ Kinh Dịch) Hình tượng hóa của quẻ , ví như con bò: mềm, sức cõng vác nặng, biểu thị tính thừa nhận, nhẫn nhịn và âm tính; sau còn dùng trong đạo giáo chỉ đến tinh khí cực âm.

《周易》取物象义,以牛的柔顺和负重载物作为坤卦之象,称为“坤牛”。《易.说卦》:“干为马,坤为牛。”孔颖达疏:“坤为牛,坤象也。任重而顺,故为牛也。”后道教亦因以指至阴之精。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坤牛

kūn

niú

Các từ liên quan

坤仪
坤伶
坤倪
坤元
坤典
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
坤
Bính âm:
【kūn】【ㄎㄨㄣ】【KHÔN】
Các biến thể:
堃, 𠔜, 𠔧, 𡘩, 𡿦, 𡿭
Hình thái radical:
⿰,土,申
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép