Bản dịch của từ 坤维 trong tiếng Việt
坤维
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kūn | ㄎㄨㄣ | k | un | thanh ngang |
坤维 (Danh từ)
【kūn wéi】
01
Hướng tây nam; chỉ phương Tây Nam (theo cách dùng trong Kinh Dịch, chữ 坤 chỉ hướng Tây Nam)
1.指西南方。因《易.坤》有“西南得朋”之语,故以坤指西南。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hướng Nam (cách gọi cổ, chỉ phương Nam)
2.指南方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đề cập đến trung tâm hoặc phần giữa của trái đất (nghĩa cổ, dùng trong bối cảnh thiên văn, địa lý hoặc bói toán). Nó có thể được coi là mặt đất biểu tượng của “Kun”, là vị trí trung tâm.
3.指大地之中央,正中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坤维
kūn
坤
wéi
维
Các từ liên quan
坤仪
坤伶
坤倪
坤元
坤典
维也纳
维也纳大学
维他命
维修
- Bính âm:
- 【kūn】【ㄎㄨㄣ】【KHÔN】
- Các biến thể:
- 堃, 𠔜, 𠔧, 𡘩, 𡿦, 𡿭
- Hình thái radical:
- ⿰,土,申
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熴
琨
鵾
醌
堒
褌
鹍
猑
裩
鶤
堃
晜
㘮
圽
㚀
堧
堔
垢
龳
壇
㙻
龼
垧
埇
秊
油
𠈶
歧
拀
𠈐
畄
杻
侘
狋
茁
冽
乾坤
干坤
坤道
坤表
坤灵
坤包
坤宅
坤伶
坤甸
坤造
