Bản dịch của từ 坤载 trong tiếng Việt
坤载
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kūn | ㄎㄨㄣ | k | un | thanh ngang |
坤载 (Danh từ)
【kūn zǎi】
01
(Tiếng Trung cổ) Miêu tả hoàng hậu hay công đức của bà rộng lượng như đất, có thể chứa đựng vạn vật; Nói một cách ẩn dụ, lòng tốt của cô ấy rất sâu sắc và lan rộng trên thế giới.
2.谓帝后功德博厚,如地之载育万物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
乾坤中的“坤”意指大地;此處指大地能承載、負載萬物(承載之力),即地的包容與承載能力。
1.谓大地能负载万物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坤载
kūn
坤
zài
载
Các từ liên quan
坤仪
坤伶
坤倪
坤元
坤典
载一抱素
载世
载书
载人机动器
- Bính âm:
- 【kūn】【ㄎㄨㄣ】【KHÔN】
- Các biến thể:
- 堃, 𠔜, 𠔧, 𡘩, 𡿦, 𡿭
- Hình thái radical:
- ⿰,土,申
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熴
琨
鵾
醌
堒
褌
鹍
猑
裩
鶤
堃
晜
㘮
圽
㚀
堧
堔
垢
龳
壇
㙻
龼
垧
埇
秊
油
𠈶
歧
拀
𠈐
畄
杻
侘
狋
茁
冽
乾坤
干坤
坤道
坤表
坤灵
坤包
坤宅
坤伶
坤甸
坤造
