Bản dịch của từ 坤顺 trong tiếng Việt

坤顺

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kūn

ㄎㄨㄣkunthanh ngang

坤顺 (Tính từ)

kūn shùn
01

Đằm thắm, nhu mì và thuận phục; chỉ phụ nữ dịu dàng, ngoan thuận (theo ý cổ: mềm mỏng, thuận trời mà hành).

《易.坤》:“坤道其顺乎,承天而时行。”孔颖达疏:“言坤道柔顺,承奉于天以量时而行。”后以“坤顺”称妇女温柔顺从。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坤顺

kūn

shùn

Các từ liên quan

坤仪
坤伶
坤倪
坤元
坤典
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
坤
Bính âm:
【kūn】【ㄎㄨㄣ】【KHÔN】
Các biến thể:
堃, 𠔜, 𠔧, 𡘩, 𡿦, 𡿭
Hình thái radical:
⿰,土,申
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép