Bản dịch của từ 坦坦 trong tiếng Việt
坦坦
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǎn | ㄊㄢˇ | t | an | thanh hỏi |
坦坦 (Tính từ)
【tán tǎn】
01
Bằng phẳng, rộng rãi; (mô tả mặt đất hoặc địa hình) phẳng và thoáng — liên tưởng Hán-Việt: 坦 (thản/đản) = bằng, thẳng
1.平坦;广阔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giản dị, bình thường; thẳng thắn, rõ ràng (thường dùng trong thành ngữ hoặc mô tả phong thái đơn giản, không hoa mỹ)
2.普通;平常。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Bình thản, an định; tâm thái yên ổn, không lo lắng (Hán-Việt: an định/thaản)
3.安定;泰然。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坦坦
tǎn
坦
Các từ liên quan
坦克
坦克乘员
坦克兵
坦克手
坦克车
坦噶尼喀湖
坦夷
坦平
坦床
坦怀
- Bính âm:
- 【tǎn】【ㄊㄢˇ】【THẢN】
- Các biến thể:
- 憻
- Hình thái radical:
- ⿰,土,旦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暺
䦔
憻
钽
㲜
憳
袒
㫜
緂
儃
䏙
䞡
墔
垠
塂
垵
垁
㙹
㙄
埇
坍
坟
塜
㙲
券
囸
肢
妸
㓌
岢
昋
侪
到
肰
幷
择
坦率
坦白
坦然
坦诚
平坦
坦荡
坦克
坦途
坦言
泰坦
