Bản dịch của từ 坦怀 trong tiếng Việt

坦怀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǎn

ㄊㄢˇtanthanh hỏi

坦怀 (Tính từ)

tǎn huái
01

Thẳng thắn, mở lòng; nói chuyện một cách chân thành, không giấu giếm

1.开诚相见;敞开胸怀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tấm lòng/thái độ ngay thẳng, khoáng đạt; lòng dạ cởi mở, không giấu giếm

2.谓胸怀坦荡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坦怀

tǎn

huái

怀

Các từ liên quan

坦克
坦克乘员
坦克兵
坦克手
坦克车
怀乡
怀书
怀二
怀人
坦
Bính âm:
【tǎn】【ㄊㄢˇ】【THẢN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,土,旦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép