Bản dịch của từ 坦腹 trong tiếng Việt
坦腹
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǎn | ㄊㄢˇ | t | an | thanh hỏi |
坦腹 (Tính từ)
【tǎn fù】
01
Nằm với ngực và bụng hở (nằm ngửa), hành động buông thả hoặc không trang trọng; mô tả hành vi không chính thức và nuông chiều
①敞开胸腹仰卧,形容举止不羁或无礼;坦腹林下。
Ví dụ
02
Thận thật, chân thành, thật thà trong lòng (ví dụ: tính tình cởi mở, nóng lòng giúp người) — Hán Việt: thản phúc/ thản腹 liên hệ với 'thản' (thoải mái) và '腹' (bụng, lòng).
②赤诚:为人坦腹热肠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
③指女婿。晋朝太尉郗鉴向丞相王导求婿,王导让他自己去看。他见王氏众子侄皆彬彬有礼,只有王羲之兀自不理,坦腹东床,即选为婿。后即以“坦腹”、“坦腹东床”、“东床”指女婿。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坦腹
tǎn
坦
fù
腹
Các từ liên quan
坦克
坦克乘员
坦克兵
坦克手
坦克车
腹中兵甲
腹中鳞甲
腹书
腹侮
- Bính âm:
- 【tǎn】【ㄊㄢˇ】【THẢN】
- Các biến thể:
- 憻
- Hình thái radical:
- ⿰,土,旦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暺
䦔
憻
钽
㲜
憳
袒
㫜
緂
儃
䏙
䞡
墔
垠
塂
垵
垁
㙹
㙄
埇
坍
坟
塜
㙲
券
囸
肢
妸
㓌
岢
昋
侪
到
肰
幷
择
坦率
坦白
坦然
坦诚
平坦
坦荡
坦克
坦途
坦言
泰坦
