Bản dịch của từ 坯冶 trong tiếng Việt

坯冶

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧpithanh ngang

坯冶 (Động từ)

pī yě
01

Chỉ việc chế đất (làm gốm) và luyện kim; nghĩa bóng: nuôi dưỡng, đào tạo nhân tài

2.谓制陶和冶炼。比喻培育人材。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ cổ: chỉ một thứ lò/ghế nung hoặc phương pháp nung kim loại (cũng viết là “坏冶”), ít dùng; thuộc thuật ngữ luyện kim cổ

1.亦作“坏冶”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坯冶

Các từ liên quan

坯场
坯墣
坯子
坯布
坯户
冶丽
冶人
冶匠
冶华
冶句
坯
Bính âm:
【pī】【ㄆㄧ】【BÔI】
Các biến thể:
坏, 培, 阫, 𠂾, 𤬭, 𩎜, 𠃂
Hình thái radical:
⿰,土,丕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ丨丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép