Bản dịch của từ 坹 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuè

ㄒㄩㄝˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

xuè
01

Giống chữ “” (huyệt), nghĩa là lỗ, hang, chỗ trống trong đất (như huyệt mộ, huyệt đào).

同“穴”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sâu, chỉ độ sâu hoặc chỗ lõm sâu (như huyệt sâu).

深。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

坹
Bính âm:
【xuè】【ㄒㄩㄝˋ】【HUYỆT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,土,穴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶丶乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép