Bản dịch của từ 垂体 trong tiếng Việt

垂体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuí

ㄔㄨㄟˊchuithanh sắc

垂体 (Danh từ)

chuí tǐ
01

Tuyến yên; đờm dãi; nhầy

内分泌腺之一,在脑的底部,体积很小,能产生多种不同的激素来调节动物体的生长、发育和其他内分泌腺的活动也叫脑下垂体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垂体

chuí

Các từ liên quan

垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
体上
体二
体亮
体亲
垂
Bính âm:
【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【THÙY】
Các biến thể:
埀, 捶, 陲, 𠂹, 𠃀, 𠄒, 𠣔, 𡍮, 𡷩, 𡸁, 𢛲, 𦉈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨丨一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép