Bản dịch của từ 垂名青史 trong tiếng Việt

垂名青史

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuí

ㄔㄨㄟˊchuithanh sắc

垂名青史 (Danh từ)

chuí míng qīng shǐ
01

Tên tuổi được ghi lại trong sử sách, lưu truyền mãi về sau.

青史:书写于竹简或白绢上的典籍、史册。名字被载入史册,流传后世。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垂名青史

chuí

míng

qīng

shǐ

Các từ liên quan

垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
史不絶书
史乘
史书
垂
Bính âm:
【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【THÙY】
Các biến thể:
埀, 捶, 陲, 𠂹, 𠃀, 𠄒, 𠣔, 𡍮, 𡷩, 𡸁, 𢛲, 𦉈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨丨一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép