Bản dịch của từ 垂四 trong tiếng Việt

垂四

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuí

ㄔㄨㄟˊchuithanh sắc

垂四 (Danh từ)

chuí sì
01

Nước mắt, nước mũi chảy ra; biểu hiện của sự buồn bã hoặc cảm xúc mạnh mẽ.

谓涕泪交流。两眼垂泪,两鼻孔垂涕,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垂四

chuí

Các từ liên quan

垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
四一二反革命政变
四七
四三
四上
垂
Bính âm:
【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【THÙY】
Các biến thể:
埀, 捶, 陲, 𠂹, 𠃀, 𠄒, 𠣔, 𡍮, 𡷩, 𡸁, 𢛲, 𦉈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨丨一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép