Bản dịch của từ 垂头丧气 trong tiếng Việt

垂头丧气

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuí

ㄔㄨㄟˊchuithanh sắc

垂头丧气 (Thành ngữ)

chuí tóu sàng qì
01

Ủ rũ; buồn nản; chán ngán; thất vọng; xìu mặt; mất tinh thần; buồn bã chán nản

耷拉着脑袋,神情沮丧。形容失意懊丧的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垂头丧气

chuí

tóu

sàng

Các từ liên quan

垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
头一无二
头七
头上
头上安头
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
垂
Bính âm:
【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【THÙY】
Các biến thể:
埀, 捶, 陲, 𠂹, 𠃀, 𠄒, 𠣔, 𡍮, 𡷩, 𡸁, 𢛲, 𦉈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨丨一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép