Bản dịch của từ 垂帷 trong tiếng Việt

垂帷

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuí

ㄔㄨㄟˊchuithanh sắc

垂帷 (Động từ)

chuí wéi
01

Hạ màn, buông rèm để tập trung đọc sách hoặc viết lách

放下室内悬挂的帷幕。借指专心读书或写作。语出《艺文类聚》卷五五引晋束晳《读书赋》:“垂帷帐以隐几,披纨素而读书。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垂帷

chuí

wéi

Các từ liên quan

垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
帷冒
帷堂
帷墙
帷墙之制
垂
Bính âm:
【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【THÙY】
Các biến thể:
埀, 捶, 陲, 𠂹, 𠃀, 𠄒, 𠣔, 𡍮, 𡷩, 𡸁, 𢛲, 𦉈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨丨一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép