Bản dịch của từ 垂成之功 trong tiếng Việt

垂成之功

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuí

ㄔㄨㄟˊchuithanh sắc

垂成之功 (Danh từ)

chuí chéng zhī gōng
01

Công lao sắp thành tựu, thành tựu lớn sắp đạt được.

垂:接近,快要。将要成就的大功业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垂成之功

chuí

chéng

zhī

gōng

Các từ liên quan

垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
成丁
成世
之个
之乎者也
之任
之前
功不唐捐
功不补患
功业
垂
Bính âm:
【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【THÙY】
Các biến thể:
埀, 捶, 陲, 𠂹, 𠃀, 𠄒, 𠣔, 𡍮, 𡷩, 𡸁, 𢛲, 𦉈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨丨一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép