Bản dịch của từ 垂拱四杰 trong tiếng Việt

垂拱四杰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuí

ㄔㄨㄟˊchuithanh sắc

垂拱四杰 (Danh từ)

chuí gǒng sì jié
01

Bốn nhà thơ nổi tiếng thời đầu triều Đường: Vương Bạc, Dương Kiều, Lưu Chiếu Lân, Lạc Bình Vương.

指初唐文学家王勃﹑杨炯﹑卢照邻﹑骆宾王。垂拱,唐武则天年号。四人皆生活于武则天当政时期,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垂拱四杰

chuí

gǒng

jié

Các từ liên quan

垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
拱候
拱别
拱券
四一二反革命政变
四七
四三
四上
杰丈夫
杰人
杰什
杰伟
杰作
垂
Bính âm:
【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【THÙY】
Các biến thể:
埀, 捶, 陲, 𠂹, 𠃀, 𠄒, 𠣔, 𡍮, 𡷩, 𡸁, 𢛲, 𦉈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨丨一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép