Bản dịch của từ 垂旒 trong tiếng Việt

垂旒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuí

ㄔㄨㄟˊchuithanh sắc

垂旒 (Danh từ)

chuí liú
01

Ngọn cờ treo trên đầu, biểu tượng của quyền lực trong triều đình.

3.指居侯王之位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồ trang trí trên mũ vua chúa, thường bằng dây và ngọc.

1.古代帝王贵族冠冕前后的装饰,以丝绳系玉串而成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vị hoàng đế, chỉ vua chúa.

2.指帝王。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垂旒

chuí

liú

Các từ liên quan

垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
旒冕
旒扆
旒旌
旒旍
旒旐
垂
Bính âm:
【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【THÙY】
Các biến thể:
埀, 捶, 陲, 𠂹, 𠃀, 𠄒, 𠣔, 𡍮, 𡷩, 𡸁, 𢛲, 𦉈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨丨一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép