Bản dịch của từ 垂杨 trong tiếng Việt

垂杨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuí

ㄔㄨㄟˊchuithanh sắc

垂杨 (Danh từ)

chuí yáng
01

Cây liễu rũ, thường thấy trong thơ cổ.

1.垂柳。古诗文中杨柳常通用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một loại thơ, bài thơ có cấu trúc đặc biệt.

2.词牌名。双调,一百字或九十八字。本咏垂杨,后为词牌名。参阅《词谱》卷二八。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垂杨

chuí

yáng

Các từ liên quan

垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
杨业
杨令公
垂
Bính âm:
【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【THÙY】
Các biến thể:
埀, 捶, 陲, 𠂹, 𠃀, 𠄒, 𠣔, 𡍮, 𡷩, 𡸁, 𢛲, 𦉈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨丨一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép