Bản dịch của từ 垂没之命 trong tiếng Việt

垂没之命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuí

ㄔㄨㄟˊchuithanh sắc

垂没之命 (Danh từ)

chuí mò zhī mìng
01

Cuộc sống sắp kết thúc; chỉ những người già sắp chết.

垂:快要,接近;没:终。接近完结的生命。指人至晚年,快要死去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垂没之命

chuí

méi

zhī

mìng

Các từ liên quan

垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
没三思
没三没四
没上下
没上没下
之个
之乎者也
之任
之前
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
垂
Bính âm:
【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【THÙY】
Các biến thể:
埀, 捶, 陲, 𠂹, 𠃀, 𠄒, 𠣔, 𡍮, 𡷩, 𡸁, 𢛲, 𦉈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨丨一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép