Bản dịch của từ 垂直地带性 trong tiếng Việt

垂直地带性

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuí

ㄔㄨㄟˊchuithanh sắc

垂直地带性 (Danh từ)

chuí zhí dì dài xìng
01

Đặc điểm phân bố tự nhiên theo độ cao trên núi, từ chân núi lên đỉnh núi

指达到一定高度的山地,气候、水文、生物和土壤等自然要素及自然带从山麓到山顶随高度增加而逐渐更替的分布规律。主要因气温随高度增加而递减引起,也与不同高度和坡向的水分条件变化有关。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垂直地带性

chuí

zhí

dài

xìng

Các từ liên quan

垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
带下
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
垂
Bính âm:
【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【THÙY】
Các biến thể:
埀, 捶, 陲, 𠂹, 𠃀, 𠄒, 𠣔, 𡍮, 𡷩, 𡸁, 𢛲, 𦉈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨丨一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép