Bản dịch của từ 垂示 trong tiếng Việt

垂示

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuí

ㄔㄨㄟˊchuithanh sắc

垂示 (Động từ)

chuí shì
01

Truyền lại để chỉ dạy thế hệ sau.

1.留传以示后人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ban cho, chỉ dẫn, chỉ bảo

2.犹言赐示。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垂示

chuí

shì

Các từ liên quan

垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
示下
示世
示人
示众
示优
垂
Bính âm:
【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【THÙY】
Các biến thể:
埀, 捶, 陲, 𠂹, 𠃀, 𠄒, 𠣔, 𡍮, 𡷩, 𡸁, 𢛲, 𦉈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨丨一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép