Bản dịch của từ 垂绅 trong tiếng Việt

垂绅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuí

ㄔㄨㄟˊchuithanh sắc

垂绅 (Danh từ)

chuí shēn
01

Dây lưng dài, biểu thị sự tôn kính khi hầu hạ vua chúa.

大带下垂。《礼记.玉藻》:“凡侍于君,绅垂。”孔颖达疏:“绅,大带也。身直则带倚,盘折则带垂。”言臣下侍君必恭。后借指在朝为臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垂绅

chuí

shēn

Các từ liên quan

垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
绅冕
绅商
绅士
绅士协定
绅士气
垂
Bính âm:
【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【THÙY】
Các biến thể:
埀, 捶, 陲, 𠂹, 𠃀, 𠄒, 𠣔, 𡍮, 𡷩, 𡸁, 𢛲, 𦉈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨丨一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép