Bản dịch của từ 垂露书 trong tiếng Việt
垂露书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuí | ㄔㄨㄟˊ | ch | ui | thanh sắc |
垂露书 (Danh từ)
【chuí lù shū】
01
Kiểu chữ viết. Theo truyền thuyết, Hán Cao thích công phu chữ triện và thảo, giỏi nghệ thuật treo kim, gọi là “chữ Chuy Lộ”.
书体名。相传汉曹喜工篆隶,善悬针垂露之法,世称“垂露书”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垂露书
chuí
垂
lù
露
shū
书
Các từ liên quan
垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【THÙY】
- Các biến thể:
- 埀, 捶, 陲, 𠂹, 𠃀, 𠄒, 𠣔, 𡍮, 𡷩, 𡸁, 𢛲, 𦉈
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一丨丨一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
棰
㥨
䍋
䳠
硾
锤
㓃
椎
菙
埀
陲
㩾
㐆
乒
𠃇
𠂚
龰
𠂢
𠃃
龜
𠂖
𠂩
𠂮
𠂬
枑
拉
抦
怕
坬
矾
炃
绍
迢
狔
呢
祉
垂直
垂涎
下垂
垂钓
耳垂
垂柳
垂青
垂危
垂死
低垂
