Bản dịch của từ 垄种羊 trong tiếng Việt

垄种羊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǒng

ㄌㄨㄥˇlongthanh hỏi

垄种羊 (Danh từ)

lǒng zhǒng yáng
01

(cổ) một loại dê/chiên kỳ dị trong truyền thuyết phương Tây (拂菻/东罗马),据说以脐连地需用惊吓使其断脐后成长可作为食用或繁殖之物

我国古代传说产于拂菻国(指东罗马帝国及其所属西亚﹑地中海沿岸一带)的一种羊。《旧唐书.西戎传.拂菻》:“有羊羔生于土中,其国人候其欲萌,乃筑墙以院之,防外兽所食也。然其脐与地连,割之则死,唯人着甲走马及击鼓以骇之,其羔惊鸣而脐絶,便逐水草。”元刘郁《西使记》:“垄种羊出西海,以羊脐种土中,溉以水,闻雷而生,脐系地中,及长,惊以木,脐断便行,嚙草,至秋可食,脐内复有种。”后用以为典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垄种羊

lǒng

zhǒng

yáng

Các từ liên quan

垄亩
垄亩之臣
垄作
垄墓
垄岗沙
种五生
种人
种众
种佃
种作
羊体嵇心
羊倌
羊傅
垄
Bính âm:
【lǒng】【ㄌㄨㄥˇ】【LŨNG】
Các biến thể:
壟, 垅, 篭
Hình thái radical:
⿱,龙,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép