Bản dịch của từ 垛充 trong tiếng Việt
垛充
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duò | ㄉㄨㄛˋ | d | uo | thanh huyền |
Duǒ | ㄉㄨㄛˇ | d | uo | thanh hỏi |
垛充 (Động từ)
【duǒ chōng】
01
Bổ sung quân lính theo chiến thuật xếp chồng (垛) để tăng cường lực lượng.
2.谓以垛兵法补充士卒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(cách viết khác của “垜充”) từ cổ, chỉ một loại vật chất hoặc hiện tượng đặc biệt trong ngữ cảnh cổ văn, thường ít gặp và không phổ biến.
1.亦作“垜充”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垛充
duǒ
垛
chōng
充
Các từ liên quan
垛业
垛募
垛叠
垛口
垛堞
充事
充仞
充任
充份
充伙
- Bính âm:
- 【duò】【ㄉㄨㄛˋ】【ĐÓA】
- Các biến thể:
- 㙐, 垜, 𣑧, 𨹄, 𨹃
- Hình thái radical:
- ⿰,土,朵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒳
䤪
椯
嚲
亸
㙐
奲
躲
趓
哚
㥩
㛆
䤻
媠
桗
挆
隓
柮
䩔
陏
駄
柂
杝
鵽
垇
塛
㙾
墫
塮
垏
壌
圢
墥
㙅
墻
垧
骆
䒲
㖅
㽚
垕
姲
珍
昪
俒
垑
䂇
逄
垛子
堆垛
垛口
垛子
草垛
城垛
垛叠
稻垛
垛堞
箭垛子
堆垛费
